chức năng

chức năng

Chức năng chính của quả tim là bơm máu đi khắp cơ thể.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhiệm vụ, công việc một bộ phận, cơ quan, hoặc hệ thống được thiết kế để thực hiện: "chức năng" chỉ vai trò, tác dụng đặc trưng cần thiết của một yếu tố trong một tổng thể.
    • Hoạt động bình thường đặc thù của mộtquan trong cơ thể sinh vật: "chức năng" còn dùng để chỉ sự vận hành tự nhiên của các bộ phận trong cơ thể sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chức năng chính của quả tim bơm máu đi khắp cơ thể. (Nhiệm vụ chính của quả tim bơm máu đi khắp cơ thể.)
    • Chiếc điện thoại này thêm chức năng chụp ảnh dưới nước. (Chiếc điện thoại này thêm khả năng chụp ảnh dưới nước.)
    • Bác sĩ kiểm tra chức năng gan của bệnh nhân. (Bác sĩ kiểm tra hoạt động của gan bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thực hiện chức năng": hoàn thành nhiệm vụ, vai trò được giao.

    • Bộ phận này thực hiện chức năng kiểm soát chất lượng. (Bộ phận này làm nhiệm vụ kiểm soát chất lượng.)
  • "Rối loạn chức năng": tình trạng một cơ quan hoặc hệ thống hoạt động không bình thường.

    • Bệnh nhân được chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp. (Bệnh nhân được chẩn đoán tuyến giáp hoạt động bất thường.)
  • "Chức năng xã hội": vai trò tác động của một cá nhân, tổ chức trong đời sống xã hội.

    • Giáo dục chức năng xã hội rất quan trọng. (Giáo dục vai trò xã hội rất quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chức năng học (danh từ): ngành nghiên cứu về các chức năng của sự vật, hiện tượng.
  • Chức năng luận (danh từ): trường phái lý thuyết tập trung phân tích các chức năng trong xã hội hoặc hệ thống.
  • Đa chức năng (tính từ): nhiều chức năng khác nhau.
    • Một chiếc đồng hồ đa chức năng. (Một chiếc đồng hồ nhiều công dụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhiệm vụ: công việc phải làm, trách nhiệm được giao.
  • Vai trò: vị trí, tác dụng của ai/cái trong một hoàn cảnh nhất định.
  • Tác dụng: ảnh hưởng, hiệu quả do một vật hoặc hành động mang lại.
Từ trái nghĩa
  • dụng: không tác dụng, không dùng được vào việc .
  • Bất thường: không theo quy luật hoặc trạng thái thông thường (khi nói về hoạt động).
Các cụm từ liên quan
  • Phân biệt chức năng: sự phân công, chia tách các nhiệm vụ khác nhau.

    • Cần phân biệt chức năng giữa các ban ngành. (Cần phân chia nhiệm vụ rõ ràng giữa các ban ngành.)
  • Mất chức năng: không còn khả năng hoạt động như bình thường.

    • Tai nạn khiến chiếc máy mất chức năng vận hành. (Tai nạn khiến chiếc máy không thể hoạt động được nữa.)
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Nguyên lý chức năng: nguyên tắc thiết kế hoặc vận hành dựa trên mục đích sử dụng.
  • Chức năng ngôn ngữ: các mục đích sử dụng cơ bản của ngôn ngữ (như biểu đạt, giao tiếp, điều khiển).